Từ điển Việt Anh
Từ điển Việt Anh bao gồm bộ từ vựng Việt Anh chuyên ngành, chi tiết, có ví dụ cụ thể theo tình huống, phục vụ công việc học tập, nghiên cứu
Khoản nợ
“Khoản nợ.” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh:debt Ví dụ: trách nhiệm [...]
Khoản mục tiền mặt
“Khoản mục tiền mặt ” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh: cash [...]
Khoản mục bán hàng
“khoản mục bán hàng.” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh: : sales [...]
khoản lương bổng phải trả còn tồn đọng
“khoản lương bổng phải trả còn tồn đọng.” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa [...]
Khoản lời rất nhỏ
“Khoản lời rất nhỏ.” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh: very small [...]
Khoản lãi chung
“Khoản lãi chung” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh: overal profits Ví [...]
Khấu hao được tích lũy
“Khấu hao được tích lũy.” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh:accumulated depreciation [...]
Khó khăn
“Khó khăn” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh: hardship Ví dụ: □ [...]
Kho
“Kho” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh: warehouse, stock Ví dụ: □ [...]
Khiếu nại với
“Khiếu nại với” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh: make a claim [...]
