Từ điển Việt Anh

Từ điển Việt Anh bao gồm bộ từ vựng Việt Anh chuyên ngành, chi tiết, có ví dụ cụ thể theo tình huống, phục vụ công việc học tập, nghiên cứu

Giảm bớt các khoản chi phí

“Giảm bớt đi các khoản chi phí” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng [...]

Giảm biên chế

“Giảm biên chế” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: redundancy [...]

Giảm

“Giảm” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: decline, decrease, reduce, [...]

Giám sát viên

“Giám sát viên” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: supervisor [...]

Giám sát

“Giám sát” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: supervise Ví [...]

Giám đốc tiếp thị

“Giám đốc tiếp thị” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: [...]

Giám đốc tài chính

“Giám đốc tài chính” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: [...]

Giám đốc sản xuất

“Giám đốc sản xuất” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: [...]

Giám đốc nhân sự

“Giám đốc nhân sự.” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: [...]

Giám đốc mại vụ

“Giám đốc mại vụ” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: [...]