Bền

“Bền ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: Strong, solid, fast, long-wearing
Ví dụ: Sợi chỉ bền Strong thread. Ăn chắc mặc bền (tng) Eat stodgy food, dress in long-wearing clothes. 2 Enduring, long lasting. “Không có việc gì khó, Chỉ sợ lòng không bền ” No job is hard if one’s will is enduring; when there is a will, there is a way. của phi nghĩa không thể bền được Ill-gotten gains can never last long. Bền gan chiến đấu To fight enduringly