chiến lược tiếp thị

“chiến lược tiếp thị” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: marketing strategy
Ví dụ: □ các vị giám đốc tiếp thị sử dụng máy vi tính để phát triển các chiến lược tiếp thị.
marketing managers use computers to develop marketing strategies.
□ chúng tôi đã bổ nhiệm một đại lý có sự cạnh tranh mạnh mẽ để triển khai một chiến lược tiếp thị mới.
we have appointed a very aggressive agency to develop a new marketing strategy.