cởi mở

“cởi mở” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: openly
Ví dụ: □ bạn nên khuyến khích nhân viên nói năng cởi mở vể bất cứ vấn đề gì.
you should encourage employees to speak openly about any problems.