“Mâu thuẫn.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: conflict
Ví dụ: □ do mâụ thuẫn về lợi nhuận, vụ làm ăn đã thất bại.
because of a conflict of interest, the deal fell through.
□ máy móc phải được chỉnh lại để thay đổi mẫu mã của sản phẩm.
the machinery must be reset ỉn order to change the design of the product.
họ sản xuất nhiều mẫu mã chỉ để xuất khẩu.
they produce many models justfor export.
