Mô tả vắn tắt

“Mô tả vắn tắt” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: brief description
Ví dụ: □ mục ghi vào sổ nhật ký nêu lên ngày tháng, các tài khoản có liên quan và sự mô tả vắn tắt công việc giao dịch.
the entry in the journal indicates the date, the accounts affected, and a brief description of the transaction.