Phân loại

“Phân loại.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: categorize, classify, grade
Ví dụ: quần áo được phân loại thành đồ mặc ban ngày, đồ mặc ban đêm và đồ thể thao.
the clothes were categorized into day, evening and sports wear.
□ những món hàng thực phẩm được phân loại thành từng nhóm theo kích cỡ và chất lượng. trứng và thịt được phân loại theo các tiêu chuẩn của nhà nước đề ra.
food products are classified into groups according to their size and quality. eggs and meat are graded according to government standards.