“Quan liêu.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: bureaucracy
Ví dụ: □ đơn từ gởi cho các văn phòng chính phủ mất nhiều thời gian để xúc tiến giải quyết do bởi sự quan liêu.
forms submitted to government departments take a long time to process because of bureaucracy.
