“Thành phẩm.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: finished product, finished goods
Ví dụ: □ hàng thành phẩm phải được xuất xưởng trong tình trạng hoàn hảo. the finished product must leave the factory in perfect condition.
sức lao động biến ngụyên vật liệu thành các loại thành phẩm.
labor changes raw materials into finished goods.
