“Thất bại” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: failure
Ví dụ: □ sự thất bại của mẫu năm rồi là một trong những điều xấu nhất mà chúng ta đã gặp phải.
the failure of last year’s model is one of the biggest white elephants we’ve ever had.
