Tiền vốn cho vay

“Tiền vốn cho vay” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: principle
Ví dụ: một trái phiếu cho biết khoản tiền lãi sẽ đưực trả vđi một tỷ lệ suất nào đó cho đến một kỳ hạn nhất định trong tương lai khi khoản tiền vốn cho vay được hoàn trả.
a bond indicates that interest will be paid at a certain rate until a future certain date when the principle will be paid.