“vụ thu hoạch” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: harvest
Ví dụ: □ vì thời tiết xấu, vụ thu hoạch rất kém và số cung về ngũ cốc trên thế giđi kém hơn so vđi năm ngoái.
because of poor weather, the harvest was had and the world supply of grain is less than last year.
