Lưu trữ tác giả: Trắc Nghiệm Tiếng Anh

Khoản thu nhập

“Khoản thu nhập” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh: revenue Ví dụ: [...]

Khoản tiền cọc

“Khoản tiền cọc” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh: down payment Ví [...]

khoản thanh toán y tế và nha phí

“khoản thanh toán y tế và nha phí.” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa [...]

Khoản phụ bổng

” Khoản phụ bổng” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh: : fringe [...]

Khoản nợ thuế lợi tức

“Khoản nợ thuế lợi tức..” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh: income [...]

Khoản nợ hiện hữu

“Khoản nợ hiện hữu” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh: current liability [...]

Khoản nợ có thể thu hồi

“Khoản nợ có thể thu hồi.” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh: [...]

Khoản nợ có thế chấp

“Khoản nợ có thế chấp.” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh: mortgage [...]

Khoản nợ chưa thanh toán

“Khoản nợ chưa thanh toán” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh: outstanding [...]

Khoản nợ

“Khoản nợ.” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh:debt Ví dụ: trách nhiệm [...]