Từ điển Việt Anh
Từ điển Việt Anh bao gồm bộ từ vựng Việt Anh chuyên ngành, chi tiết, có ví dụ cụ thể theo tình huống, phục vụ công việc học tập, nghiên cứu
đáng khích lệ
“đáng khích lệ” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: encouraging [...]
đáng tin cậy
“đáng tin cậy” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: reliable [...]
đáng kể
“đáng kể” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: considerable Ví [...]
đang xây dựng
“đang xây dựng” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: under [...]
đáng
“đáng” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: worth Ví dụ: [...]
đảm phán
“đảm phán” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: negotiation Ví [...]
đại siêu thị
“đại siêu thị” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: hypermarket [...]
đại tu
“đại tu” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: overhaul Ví [...]
đạí lý trung gian
“đạí lý trung gian: ” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh kinh [...]
đại đa số khán, thính giả
“đại đa số khán, thính giả” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh [...]
