Từ điển Việt Anh

Từ điển Việt Anh bao gồm bộ từ vựng Việt Anh chuyên ngành, chi tiết, có ví dụ cụ thể theo tình huống, phục vụ công việc học tập, nghiên cứu

Tấm vé mời

“Tấm vé mời..” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: complimentary [...]

Tăng vọt lên

“Tăng vọt lên.” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: soar [...]

Tăng tốc độ sản xuất

“Tăng tốc độ sản xuất.” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh Kinh [...]

Tăng tiến độ

“Tăng tiến độ.” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: speed [...]

Tăng mức sản xuất lên gấp đôi

“Tăng mức sản xuất lên gấp đôi.” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng [...]

Tăng gia

“Tăng gia.” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: rise, increase [...]

Tăng cường

“Tăng cường.” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: intensify Ví [...]

tăng 25% sản lượng

“tăng 25% sản lượng.” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: [...]

Tăng 10% lương

“Tăng 10% lương” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: give [...]

Tải hàng

“Tải hàng.” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: ship Ví [...]