Từ điển Việt Anh
Từ điển Việt Anh bao gồm bộ từ vựng Việt Anh chuyên ngành, chi tiết, có ví dụ cụ thể theo tình huống, phục vụ công việc học tập, nghiên cứu
Theo dõi
“Theo dõi” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: watch Ví [...]
Thẻ tín dụng
“Thẻ tín dụng.” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: credit [...]
Thấu chi
“Thấu chi.” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: overdrafts Ví [...]
Thất bại
“Thất bại” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: failure Ví [...]
Thâm nhập thị trường
“Thâm nhập thị trường.” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: [...]
Thặng dư
“Thặng dư.” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: surplus Ví [...]
Thắng kiện
“Thắng kiện.” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: win the [...]
Thay vì
“Thay vì” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: instead of [...]
Thay thế
“Thay thế” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: replace Ví [...]
Thay phiên
“Thay phiên..” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: alternate Ví [...]
